VPGD: CH 16.13 Chung cư Ngọc Lan, số 35 Đường Phú Thuận, Phường Phú Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh

Thép cuộn cán nguội

Ứng dụng cuộn ống, cán hộp, xà gồ, cơ khí, hộp điện .v.v

0 đ

Tên hàngĐộ dày (mm)Khổ thông dụng (mm)Đơn Trọng (Tấn/Cuộn)
Thép cuộn khổ thông dụng0.4 - 3.2100017. max
1219 17. max
1250 17. max
Khác17. max

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉPMẫu kéoUốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)δs(MPa)δ(%) theo nhóm (5)Hướng dẫn mẫu kéoB=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
NhómNhómNhóm ANhóm BNhóm C
123456123456Đường kính qua tâm uốn d
Q195(195)(185)----315~3903332----Dọc0--
Ngang0.5a--
Q215A(2)
Q215B
 
215205195185175165355 ~410313029282726Dọc0.5a1.5a2a
Nganga2a2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235225215205195185375 ~406262524232221Dọca2a2.5a
Ngang1.5a2.5a3a
Q255A(2)
Q255B
 
255245235225215205410 ~510242322212019-2a3a3.5a
Q275275265255245235225490 ~610201918171615-3a4a4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc 
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
               

1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

P (%)≤

S (%)≤

Cr (%) ≤

Ni (%)≤

Cu(%) ≤

Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

Sản phẩm liên quan