561/13/17 QL 1A, KP 3A, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Thép cuộn cán nguội

Ứng dụng cuộn ống, cán hộp, xà gồ, cơ khí, hộp điện .v.v

0 đ

Tên hàngĐộ dày (mm)Khổ thông dụng (mm)Đơn Trọng (Tấn/Cuộn)
Thép cuộn khổ thông dụng0.4 - 3.2100017. max
1219 17. max
1250 17. max
Khác17. max

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉPMẫu kéoUốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)δs(MPa)δ(%) theo nhóm (5)Hướng dẫn mẫu kéoB=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
NhómNhómNhóm ANhóm BNhóm C
123456123456Đường kính qua tâm uốn d
Q195(195)(185)----315~3903332----Dọc0--
Ngang0.5a--
Q215A(2)
Q215B
 
215205195185175165355 ~410313029282726Dọc0.5a1.5a2a
Nganga2a2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235225215205195185375 ~406262524232221Dọca2a2.5a
Ngang1.5a2.5a3a
Q255A(2)
Q255B
 
255245235225215205410 ~510242322212019-2a3a3.5a
Q275275265255245235225490 ~610201918171615-3a4a4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc 
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
               

1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

P (%)≤

S (%)≤

Cr (%) ≤

Ni (%)≤

Cu(%) ≤

Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

Sản phẩm liên quan