VPGD: CH 16.13 Chung cư Ngọc Lan, số 35 Đường Phú Thuận, Phường Phú Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh

Thép tấm cán nguội

Ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô, cuốn ống dân dụng, dùng trong ngành chế tạo cơ khí, tạo hình phức tạp.

0 đ

Mác thépTính chấtBề mặtKý hiệu mác thépỨng dụngGhi chú
SPCCTôi-SPCC-AỨng dụng vào nhiều mục đích.Tiêu chuẩn cho thương mại
Tôi cải tiến tiêu chuẩnBề mặt mờSPCC – DSử dụng trong kết cấu thông thường, làm ống, thùng xe, các bộ phận xe ô tô, đồ điện tửTiêu chuẩn cho thương mại
Độ cứng 1/8Bề mặt mờSPCC – 8DVật liệu Ngành điện, máy tính, ô tô, …Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sángSPCC- 08B
Độ cứng 1/4Bề mặt mờSPCC-4BVật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, …Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sángSPCC-4B
Độ cứng 1/4Bề mặt mờSPCC-2BVật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, …Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sángSPCC-2B
Độ cứng tối đaBề mặt sángSPCC – 1 BVật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khácThép cứng cường độ cao.
SPCDTôi cải tiến tiêu chuẩnBề mặt mờSPCD –CDVật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, …Cán, kéo
SPCETôi cải tiến tiêu chuẩnBề mặt mờSPCE - SDVật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khácCán, kéo
SPCEN - SDVật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khácCán, kéo
JIS G3135 SPFCSPFC 340Bề mặt mờ-Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống 
SPFC 370Bề mặt mờ-Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống 
SPFC 390Bề mặt mờ-Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống 

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉPMẫu kéoUốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)δs(MPa)δ(%) theo nhóm (5)Hướng dẫn mẫu kéoB=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
NhómNhómNhóm ANhóm BNhóm C
123456123456Đường kính qua tâm uốn d
Q195(195)(185)----315~3903332----Dọc0--
Ngang0.5a--
Q215A(2)
Q215B
 
215205195185175165355 ~410313029282726Dọc0.5a1.5a2a
Nganga2a2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235225215205195185375 ~406262524232221Dọca2a2.5a
Ngang1.5a2.5a3a
Q255A(2)
Q255B
 
255245235225215205410 ~510242322212019-2a3a3.5a
Q275275265255245235225490 ~610201918171615-3a4a4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc 
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1.Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

(%)

(%)

Cr (%) 

Ni (%)

Cu(%) 

Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

Sản phẩm liên quan